Category:Nabataean Kingdom

Từ Wikimedia Commons, kho lưu trữ phương tiện nội dung mở
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
<nowiki>reino nabateo; Набатей падышалыгы; Nabatea; Regne nabateu; Tywysogaeth Nabataean; An Ríocht Nabataech; پادشاهی نبطی; Набатея; Keyaniya Nebatî; Nebatî Krallığı; ナバテア王国; Fanjakana nabateana; Nabatea; Набатейське царство; 納巴泰王國; 纳巴泰王国; Nabateya podsholigi; Набатей Патшалығы; Nabatejské království; Regno nabateo; royaume nabatéen; Nabatea; 纳巴泰王国; Vương quốc Nabatea; Նաբատեա; مملكة الانباط; Nabatejsko Kraljevstvo; Набатејско царство; Nabatejsko kraljestvo; Kerajaan Nabath; Reino Nabateu; नाबातियन साम्राज्य; ราชอาณาจักรแนบาเทีย; 史敦力團隊; הממלכה הנבטית; Nəbatilər dövləti; ნაბატეველთა სახელმწიფო; Βασίλειο των Ναβαταίων; Regatul Nabateean; Набатейское царство; Nabataean kingdom; مملكة الأنباط; Regno nabateo; 나바테아 왕국; antiguo reino ubicado en Arabia y el Levante; ancien royaume des Nabatéens sur le territoire des actuelles Jordanie, Syrie, Arabie saoudite, Égypte et Palestine durant l'Antiquité classique; kerajaan Arab kuno (abad ke-3 SM–106 M); historisch land; historischer Staat; Ancient Arab Kingdom (3rd century BC - 106 AD); Ancient Arab Kingdom (3rd century BC - 106 AD); antico regno nella penisola arabica (III secolo a.C. - 106 d.C.); státní útvar mezi 3. stoletím př. n. l. a 106 n. l.; stat politic al arabilor nabateeni în timpul antichității clasice; Kerajaan Nabatea; 納巴泰王國; 納巴泰帝國; 纳巴泰王国; 納巴提王國; 纳巴泰王朝; 纳巴特王国; Nabatea; Nabateya Podsholigi</nowiki>
Vương quốc Nabatea 
Ancient Arab Kingdom (3rd century BC - 106 AD)
Tải lên phương tiện
Là một
Trung tâm hành chính
Ngôn ngữ chính thức
Đơn vị tiền tệ
Ngày thành lập hoặc tạo ra
  • thế kỷ 4 TCN
Ngày giải thể, bãi bỏ, hoặc phá bỏ
  • 106
Diện tích
  • 200.000 km²
Tôn giáo
Map30° 19′ 43″ B, 35° 26′ 31″ Đ
Kiểm soát tính nhất quán
Sửa dữ liệu hộp thông tin trong Wikidata

Thể loại con

Thể loại này có 4 thể loại con sau, trên tổng số 4 thể loại con.

Tập tin trong thể loại “Nabataean Kingdom”

4 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 4 tập tin.